0904.608.606 ( Ms Linh) - 0901.38.28.58 ( Ms. Hà) - 0901.753.788 ( Ms Nhung) - 0379.191.088 ( Ms. Hiền)
(0)
Cáp và đời sống

Bảng giá dây cáp quang 2026: cập nhật Singlemode và Multimode

Cáp Viễn Thông Hà Nội

14-03-2026, 11:26 am

63 lượt xem

Kỷ nguyên số mở ra đòi hỏi hạ tầng cáp quang, đáp ứng nhu cầu truyền tải thông tin và truy cập dữ liệu lớn. Bảng giá dây cáp quang có biến động đáng kể năm 2026, hãy cùng chúng tôi cập nhật bảng giá mới nhất trong bài viết này.

1. Tại sao giá dây cáp quang có sự chênh lệch lớn?

Cáp quang

Cáp quang

Thị trường cáp quang có sự chênh lệch giá giữa các thương hiệu, đồng thời chịu ảnh hưởng bởi yếu tố thị trường. Bảng giá dây cáp quang biến động trực tiếp bởi giá nguyên liệu đầu vào và chi phí sản xuất, một số cáp nhập khẩu bị ảnh hưởng bởi chính sách thuế. Bên cạnh đó, việc chuyển dịch sang các dòng cáp có mật độ sợi cao dành cho trung tâm dữ liệu nên có sự chênh lệch giá với dòng sản phẩm thông dụng. Đồng thời, để đáp ứng tốt yêu cầu về độ bền, cáp sử dụng cho môi trường treo ngoài trời, luồn cống hoặc chôn ngầm trực tiếp sẽ có mức giá khác biệt.

>>> Xem thêm: Những loại dây cáp quang được sử dụng trên thị trường hiện nay

2. Bảng giá dây cáp quang Singlemode (SM)

Cáp quang Singlemode là lựa chọn phổ biến nhất cho truyền tải đường dài và mạng FTTH. Dưới đây là bảng giá dây cáp quang tham khảo:

STT

Cáp quang Singlemode

Hãng

Đơn giá (đ/m)

1

Cáp quang thuê bao FTTH  1FO

M3 Viettel, Telvina, Vinacap

1.500

2

Cáp quang thuê bao FTTH  2FO

M3 Viettel, Telvina, Vinacap

1.700

3

Cáp quang thuê bao FTTH  4FO

M3 Viettel, Telvina, Vinacap

2.500

4

Cáp quang treo FTTX 4FO

M3 Viettel, Telvina, Vinacap

5.300

5

Cáp quang luồn cống phi kim loại 4FO

M3 Viettel, Telvina, Vinacap

5.800

6

Cáp quang luồn cống phi kim loại 8FO

M3 Viettel, Telvina, Vinacap

6.300

7

Cáp quang treo phi kim loại 8FO

M3 Viettel, Telvina, Vinacap

6.500

8

Cáp quang luồn cống kim loại 8FO

M3 Viettel, Telvina, Vinacap

7.200

9

Cáp quang chôn trực tiếp 8FO

M3 Viettel, Telvina, Vinacap

7.800

10

Cáp quang treo 12FO phi kim loại

M3 Viettel, Telvina, Vinacap

7.800

11

Cáp quang luồn cống phi kim loại 12Fo

M3 Viettel, Telvina, Vinacap

7.200

12

Cáp quang chôn trực tiếp loại 12Fo

M3 Viettel, Telvina, Vinacap

8.500

13

Cáp quang treo phi kim loại 16FO

M3 Viettel, Telvina, Vinacap

8.500

14

Cáp quang luồn cống kim phi kim loại 16FO

M3 Viettel, Telvina, Vinacap

8.300

15

Cáp quang luồn cống kim loại 16FO

M3 Viettel, Telvina, Vinacap

8.800

16

Cáp quang chôn trực tiếp 16FO

M3 Viettel, Telvina, Vinacap

9.000

17

Cáp quang treo phi kim loại 24FO

M3 Viettel, Telvina, Vinacap

8.800

18

Cáp quang luồn cống kim phi kim loại 24FO

M3 Viettel, Telvina, Vinacap

8.500

19

Cáp quang luồn cống kim loại 24FO

M3 Viettel, Telvina, Vinacap

9.100

20

Cáp quang chôn trực tiếp24FO

M3 Viettel, Telvina, Vinacap

9.600

21

Cáp quang treo phi kim loại 48FO

M3 Viettel, Telvina, Vinacap

15.500

22

Cáp quang luồn cống kim phi kim loại 48FO

M3 Viettel, Telvina, Vinacap

14.500

23

Cáp quang luồn cống kim loại 48FO

M3 Viettel, Telvina, Vinacap

16.000

24

Cáp quang chôn trực tiếp 48FO

M3 Viettel, Telvina, Vinacap

17.000

25

Cáp quang treo phi kim loại 72FO

M3 Viettel, Telvina, Vinacap

19.000

26

Cáp quang luồn cống kim phi kim loại  72FO

M3 Viettel, Telvina, Vinacap

16.500

27

Cáp quang luồn cống kim loại  72FO

M3 Viettel, Telvina, Vinacap

19.000

28

Cáp quang chôn trực tiếp 72FO

M3 Viettel, Telvina, Vinacap

21.000

29

Cáp quang treo phi kim loại 96FO

M3 Viettel, Telvina, Vinacap

24.000

30

Cáp quang luồn cống kim phi kim loại 96FO

M3 Viettel, Telvina, Vinacap

19.500

31

Cáp quang luồn cống kim loại 96FO

M3 Viettel, Telvina, Vinacap

24.500

32

Cáp quang chôn trực tiếp 96FO

M3 Viettel, Telvina, Vinacap

26.000

Lưu ý: Bảng giá dây cáp quang Singlemode này chỉ mang tính chất tham khảo vì giá có thể thay đổi do giá vật tư, do cơ chế thị trường, thương hiệu. Do đó, để nhận được bảng giá tại thời điểm mua hàng, hãy liên hệ trực tiếp tới đại lý phân phối.

3. Bảng giá dây cáp quang Multimode (MM)

Cáp Multimode thường được sử dụng trong các tòa nhà, phòng Server hoặc mạng nội bộ tốc độ cao. Bảng giá dây cáp quang dòng này thường cao hơn do khả năng truyền tải băng thông cực lớn ở khoảng cách ngắn.

STT

Loại sợi cáp quang Multimode

Hãng sản xuất

Đơn giá ước tính

1

Cáp quang 4FO Multimode OM2

Hanxin, Necero, ADP

22.000

2

Cáp quang 8FO Multimode  OM2

Hanxin, Necero, ADP

27.000

3

Cáp quang 12FO Multimode  OM2

Hanxin, Necero, ADP

38.000

Lưu ý: Bảng giá dây cáp quang Multimode trên đây chỉ mang tính chất tham khảo, để có bảng giá chính xác tại thời điểm mua hàng, hãy liên hệ tới hotline của nhà phân phối để nhận báo giá.

4. Dự toán chi phí phụ kiện đi kèm khi mua cáp quang

Tổng hợp phụ kiện cáp quang

Tổng hợp phụ kiện cáp quang

Bên cạnh bảng giá dây cáp quang, bạn cần tính toán thêm phụ kiện quang thi công hệ thống quang gồm:

  • Hộp phối quang (ODF): Giá dao động từ 150.000đ - 1.500.000đ tùy loại (treo tường, khay trượt) và dung lượng lõi.
  • Dây nhảy quang (Patch Cord): Khoảng 40.000đ - 120.000đ/sợi tùy chiều dài và chuẩn đầu nối (SC, LC, ST).
  • Adapter & Ống co nhiệt: Chi phí nhỏ nhưng cần liệt kê đủ để tránh phát sinh.
  • Bộ chuyển đổi quang điện (Converter): Giá từ 400.000đ đến vài triệu đồng tùy tốc độ 10/100 hay 1000Mbps.
  • Phí nhân công hàn nối: Thường tính theo mối hàn (từ 15.000đ - 30.000đ/mối tùy số lượng).

5. Kinh nghiệm tối ưu chi phí khi mua cáp quang dự án

Dựa vào bảng giá dây cáp quang cung cấp bởi đơn vị phân phối cáp, bạn có thể tối ưu giữa chi phí và yếu tố kỹ thuật cho dự án của bạn. Dưới đây là một số kinh nghiệm khi mua cáp quang cho dự án:

  • Lựa chọn cáp đúng nhu cầu: Nếu cáp quang sử dụng cho văn phòng bình thường, Cáp Viễn Thông Hà Nội khuyên dùng cáp Singlemode là đủ. Bạn chỉ nên mua cáp Multimode nếu hệ thống yêu cầu tốc độ lên cao lên tới 100Gbps.
  • Mua theo cuộn tiêu chuẩn: Cáp quang thường được đóng gói theo cuộn tiêu chuẩn với chiều dài dây cáp cố định. Nếu bạn mua lẻ sẽ chịu phí bán lẻ có thể phát sinh chi phí cắt cáp.
  • Tính toán dự phòng: Khi đi dây cáp quang có thể phát sinh đứt hoặc thi công hỏng hoặc có nhiều đoạn uốn cong hơn dự tính. Do đó, khi mua dư khoảng 5-10% t ổng chiều dài để đảm bảo tiến độ thi công.
  • Chọn đại lý ủy quyền: Mua trực tiếp tại các đơn vị phân phối ủy quyền, bạn có thể nhận được chiết khấu cao hơn từ 10-20% so với việc mua nhỏ lẻ. Do đó, khi tham khảo giá bạn nên hỏi về thêm về mức chiết khấu và các giấy tờ liên quan đến hàng hóa.

Kinh nghiệm mua cáp quang cho dự án

Kinh nghiệm mua cáp quang cho dự án

Trên đây là bảng giá dây cáp quang cập nhật mới nhất, giúp khách hàng có thể dự toán ngân sách hiệu quả. Từ danh sách cáp quang, khách hàng có thể cân nhắc kỹ giữa nhu cầu sử dụng và khả năng tài chính cho dự án.

Nếu bạn đang chưa tìm kiếm được đơn vị cung cấp cáp quang uy tín với mức giá cạnh tranh nhất thị trường, hãy tham khảo Cáp Viễn Thông Hà Nội. Chúng tôi là một trong những đơn vị có kinh nghiệm lâu dài trong lĩnh vực phân phối cáp quang cho nhiều dự án lớn trên cả nước. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng, đầy đủ CO, CQ và chính sách chiết khấu hấp dẫn cho khách hàng. Hãy liên hệ hotline 0904.608.606 để nhận báo giá.

Xem thêm thông tin tại:

Youtube: https://www.youtube.com/@Capvienthonghanoi

Facebook: https://www.facebook.com/capvienthong.vn

Cáp Viễn Thông Hà Nội

Bình luận đánh giá

x
Đánh giá:

SALE CỰC MẠNH 60%

cáp âm thanh klotz CABLE KLOTZ SCH2060-E giảm giá cực sốc tới 60%: Chỉ còn 290.000đ/mét. Speaker Cable cao cấp cho quán bar, vũ trường, công trình dự án sale cực mạnh 60%. Hotline 0902.188.722 (Mr.Văn)

SẢN PHẨM BÁN CHẠY

Dây cáp chống cháy Dây cáp chống cháy chính hãng, giá tốt nhất thị trường. Cáp chống cháy cao cấp cho các dự án quy mô lớn, công trình xây dựng, công nghiệp. Hotline 0904.608.606

Tin xem nhiều